Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline: 0985883344 0986224400

Online

Trần Thị Hải Như

Hỗ Trợ Trực Tuyến

Đếm lượt truy cập

Bảng giá cho thuê xe 2015

Bảng giá cho thuê xe 2015

BẢNG GIÁ THUÊ XE (Áp dụng cho mùa cưới năm 2015) (Đơn vị tính: VNĐ)         

Loại dịch vụ

Cưới/hỏi nội thành (Ko chờ ăn, giới hạn £04 tiếng)

Cưới nội thành (Có chờ ăn, giới hạn £ 05 tiếng)

Ngoài giờ

(VNĐ/01h)

Honda Civic 1.8, Altis

1.200.000

1.400.000

80.000

Camry 2.4

1.400.000

1.600.000

100.000

Camry 2.5 - 2014

1.500.000

1.700.000

100.000

Mer C250  - 300 ( trang)

2.300.000 – 2.600.000

2.700.000 – 3.000.000

200.000

Mercedes E 200, 240, 280

2.300.000

2.500.000

200.000

Mercedes E 250, 300

3.100.000

3.500.000

300.000

Mescerdes S350 - 500

4.600.000 – 5.600.000

5.500.000 – 6.500.000

450.000

Mescerdes S550 – S63

5.100.000 – 6.100.000

6.000.000 – 7.000.000

500.000

BMW 745I – 750I

4.600.000 – 5.100.000

5.500.000 – 6.500.000

450.000

Audi Mui Trần A4

5.600.000

6.500.000

500.000

Audi Mui Trần A5

6.600.000

7.500.000

500.000

Limousine 3 khoang

16.000.000 – 17.000.000

18.000.000 – 20.000.000

1.500.000 – 2.000.000

Chryler 300C Limousine

15.000.000 – 16.000.000

18.000.000 – 20.000.000

1.400.000 – 2.000.000

Rolls-royce Phantom

50.000.000 – 70.000.000

60.000.000 - 80.000.000

5.000.000 – 8.000.000

Mer – Ford 16c

1.100.000

1.300.0000

100.000

County 29c

1.400.000

1.600.000

100.000

Huyndai aerotown, samco 35c

1.900.000

2.300.000

150.000

Huyndai Hiclass 45c

2.200.000

2.700.000

200.000

 

Giá trên:Chưa bao gồm thuế VAT 10%, chưa bao gồm hoa xe, đã bao gồm chi phí xăng dầu, bảo hiểm hành khách, 

-          Bảng giá chỉ áp dụng trong Nội thành Hà Nội ( cũ). Tất cả các chương trình không nằm trong bảng giá trên tuỳ theo từng tuyến sẽ có báo giá cụ thể ngay khi Quý khách liên hệ.

Xin chân thành cảm ơn!